Đặt câu với từ hoa hồng, mẫu câu có từ ‘hoa hồng’ trong từ điển Tiếng Việt

1. Vì hoa hồnghoa hồng

2. Được rồi, họ có hoa hồng, còn hoa hồng có phấn.

3. Bó hoa hồng.

4. Chúng là hoa hồng nụ to, chứ không phải hoa hồng lai.

5. Bụi hoa hồng.

6. Nước hoa hồng.

7. Bức ” hoa hồng “?

8. Stumpy thích hoa hồng.

9. Champagne và hoa hồng.

10. Người thích hoa hồng.

11. Anh ghét hoa hồng.

12. Hoa Hồng Hoàn Hôn.

13. Hoa hồng nguyệt quế.

14. Nhánh hoa Hồng bao gồm 2 nhóm: bộ Vitales và eurosids (hoa hồng thật sự).

15. Một hoa hồng có thể lai giống với một loại hoa hồng khác, nhưng hoa hồng sẽ không bao giờ lai giống với khoai tây được…

16. Đưa hoa hồng tao xem!

17. Em không giống hoa hồng.

18. Hoa hồng này đẹp quá.

19. Saul, sẽ có hoa hồng đấy.

20. Hoa hồng màu đỏ, màu tím…

21. Theo nghĩa đen là “hoa hồng“.

22. Ăn tiền hoa hồng 50% à?

23. Cánh hoa hồng dưới chân ngươi?

24. Hoa hồng trong khu vực truyền cảm hứng cho biểu tượng hoa hồng vàng đơn lẻ của công ty.

25. Đã tìm được bức ” hoa hồng ” chưa?

26. Hoa hồng màu đỏ, violet màu xanh..

27. Linh hồn thuần khiết của hoa hồng.

28. Tớ sẽ cắt cổ tiền hoa hồng.

29. Như là một vườn hoa hồng vậy.

30. Hoa hồng chẳng thể chơi thể thao

31. Với những bụi hoa hồng trước sân.

32. Mary Lennox biết họ được hoa hồng bởi vì cô đã nhìn thấy một hoa hồng rất nhiều ở Ấn Độ.

33. Anh có mùi hoa hồng trong vườn.

34. Kronprinzessin Viktoria là một giống hoa hồng kiểu Bourbon được tạo ra năm 1888 bởi nhà lai tạo hoa hồng Vollert.

35. Cô ấy trồng Hoa Hồng Carson cho tôi ở cửa sổ và chỗ chúng tôi luôn tràn ngập mùi hoa hồng.

36. Khẩu hiệu của trường là: “Une belle rose c’est une rose avec ses épines” (Hoa hồng đẹp là hoa hồng có gai).

37. Uh, hoa hồng nói nhiều hơn thế nữa.

38. Ngôi nhà hoa hồng (2008) Có bao giờ…

39. Mấy năm trước tiền hoa hồng tăng vụt.

40. Và đừng quên hoa hồng cho tôi nữa.

41. ” Bạn có thích hoa hồng không? “, Bà nói.

42. Những người yêu hoa hồng sợ rằng các loại hoa hồng đặt chủng này có thể bị tiêu diệt vì chiến tranh.

43. Hoa hồng cho tình yêu vĩnh cửu à.

44. Trừ đi hoa hồng của người đòi quà.

45. Thêm vào hoa hồng của ngài, tất nhiên.

46. Bên ngoài có trồng một vườn hoa hồng.

47. Chỉ có kẻ thù để lại hoa hồng.

48. ♪ Hoa hồng trắng nở nở rộ rồi.

49. Chúng ta sẽ tưới bằng nước hoa hồng.

50. Ai mà không thích hoa hồng cơ chứ?

51. Trong giường với cánh hoa hồng, hút thuốc.

52. Vẫn còn muốn cắt tiền hoa hồng không, Seth?

53. Tôi chỉ có ý kiếm chút tiền hoa hồng.

54. Khi cắt hoa hồng, ngươi phải thật nhẹ tay.

55. Trà Hoa Hồng Hoàn Hôn giúp làm giảm sốt.

56. Tớ nhớ nàng như mặt trời nhớ hoa hồng.

57. Hoa hồng màu đỏ, màu tím và màu xanh.

58. Nó có một chiếc mào hình hoa hồng nhỏ.

59. Tôi không thích cà rem, tôi thích hoa hồng

60. Hoa hồng, áo lót, bình hoa, xe mui rời.

61. Tai của chúng có hình dạng như hoa hồng.

62. Có vài cánh hoa hồng ở lối ra vào.

63. Còn nữa cánh hoa hồng trong vụ Tisdale đấy?

64. Đây là phần hydrosol khi chưng cất cánh hoa hồng, một sản phẩm phụ khi sản xuất dầu hoa hồng để sử dụng trong nước hoa.

65. Vậy ông phải cho tôi một nửa tiền hoa hồng

66. ” Ta nhớ nàng như mặt trời nhớ đóa hoa hồng

67. Cô có xà-bông tắm nào mùi hoa hồng không?

68. Anh nhớ chia tiền hoa hồng cho tôi đấy nhé?

69. Nào là những nàng hoa hồng nhung đầy kiêu sa

70. Cho thủy tinh màu hoa hồng hay hồng ngọc (ruby).

71. trồng hoa hồng và một bãi cỏ mới chẳng hạn.

72. Sẵn sàng, nếu tôi vẫn giữ được tiền hoa hồng

73. Tôi có xà-bông, nhưng không phải mùi hoa hồng.

74. Có sự khác biệt về số lượng các loại hoa hồng.

75. Nó được dấu dưới Hoa Hồng ở Nhà thờ Thánh Sulpice.

76. Khi giao dịch xong tôi sẽ lấy 20% tiền hoa hồng

77. Màu sắc nhân vật của cô ấy là màu hoa hồng.

78. Tháng Tư ở Kabul rất đẹp, đầy hoa hồng, đầy hoa cỏ.

79. Hoa hồng trên thi thể nạn nhân hoa hướng dương trên mắt…

80. Anh ta thậm chí còn chưa tìm được bức ” hoa hồng ” kia.

Source: https://thaiphuongthuy.com
Category : Blog

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.